- Bộ Đề 600 Câu Học Lý Thuyết Lái Xe được kế thừa từ bộ đề 450 câu hỏi luật giao thông đừng bộ trước đây, loại bỏ những câu học vẹt, học tủ, những câu hỏi không liên quan đến học lái xe hiện nay. Điểm khác biệt trong bộ đề 600 câu hỏi học lý thuyết lái xe này là việc chỉ có 1 đáp án đúng trong câu trả lời và sẽ có 1 câu hỏi điểm liệt, nếu trả lời sai sẽ trất quyền thi, kể cả các câu hỏi khác đều trả lời đúng hết .
Trắc nhiệm lý thuyết lấy bằng lái hạng B1
Số lượng câu hỏi: 30 câu
Số câu hỏi cần trả lời đúng: 28/30 câu là ĐẠT
· Thời gian làm đề thi: 22 phút.
· 1 câu hỏi phần khái niệm;
· 7 câu hỏi về quy tắc giao thông;
· 1 câu hỏi nghiệp vụ vận tải;
· 1 câu về tốc độ khoảng cách;
· 1 câu hỏi về văn hóa & đạo đức người lái xe;
· 2 câu hỏi về kỹ thuật lái xe;
· 1 câu hỏi về cấu tạo sữa chữa;
· 10 câu hỏi biển báo;
· 10 câu hỏi sa hình
· 1 câu hỏi điểm liệt (câu hỏi căn bản và là tình huống gây mất an toàn giao thông nghiêm trọng)
Thế giới Phương tiện
Trắc nghiệm lý thuyết Giấy phép Lái xe
01Câu 4. Dải phân cách được lắp đặt để làm gì?
02Câu 24. Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn có bị nghiêm cấm không?
03Câu 44. Trên một chiều đường có vạch kẻ phân làn đường, người lái xe cơ giới, xe máy chuyên dùng phải điều khiển xe đi trên làn đường nào?
04Câu 64. Khi điều khiển xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, những hành vi nào sau đây không được phép?
05Câu 84. Trước khi chuyển hướng, người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ phải thực hiện như thế nào để bảo đảm an toàn?
06Câu 104. Việc nối giữa xe kéo với xe được kéo trong trường hợp hệ thống hãm của xe được kéo không còn hiệu lực thì xe kéo nhau phải nối bằng cách nào?
07Câu 124. Người có Giấy phép lái xe mô tô hạng A1 không được phép điều khiển loại xe nào dưới đây?
08Câu 144. Tốc độ khai thác tối đa cho phép đối với xe máy chuyên dùng, xe gắn máy và các loại xe tương tự tham gia giao thông trên đường bộ (trừ đường cao tốc) là bao nhiêu km/h?
09Câu 164. Xe đưa đón trẻ em mầm non, học sinh được ưu tiên gì khi tham gia giao thông đường bộ?
10Câu 184. Người lái xe ô tô vận chuyểnhành khách phải có những phẩm chất, đạo đức nghề nghiệp gì dưới đây?
11Câu 203. Người điều khiển phương tiện cơ giới đường bộ phải thực hiện những biện pháp gì dưới đây để chữa cháy trong trường hợp phương tiện bị cháy, xét thấy có khả năng dập tắt đám cháy?
12Câu 224. Khi điều khiển ô tô qua đường ngập nước, người lái xe cần thực hiện các thao tác nào để đảm bảo an toàn?
1. Tăng lên số cao, tăng ga và giảm ga liên tục để thay đổi tốc độ, giữ vững tay lái để ô tô vượt qua đoạn đường ngập nước.
2. Đạp ly hợp (côn) hết hành trình, tăng ga và giảm ga liên tục để thay đổi tốc độ, giữ vững tay lái để ô tô vượt qua đoạn đường ngập nước.
3. Quan sát, ước lượng độ ngập nước mà xe ô tô có thể vượt qua an toàn, về số thấp, giữ đều ga và giữ vững tay lái để ô tô vượt qua đoạn đường ngập nước.
13Câu 244. Khi điều khiển xe ô tô gặp mưa to hoặc sương mù, người lái xe phải làm gì để bảo đảm an toàn?
1. Bật đèn chiếu gần và đèn vàng (nếu có), điều khiển gạt nước, đi
2. Bật đèn chiếu xa và đèn vàng, điều khiển gạt nước, tăng tốc độ điều khiển ô tô qua khỏi khu vực mưa hoặc sương mù.
3. Tăng tốc độ, bật đèn pha vượt qua xe chạy phía trước.
14Câu 264. Phương pháp kiểm tra mức dầu bôi trơn động cơ nào dưới đây là đúng?
1. Kiểm tra que thăm dầu trên các-te. Quan sát vệt dầu trên que thăm, mức dầu này phải nằm ở mức tối đa được thể hiện trên que thăm.
2. Rút que thăm dầu trên các-te. Quan sát vệt dầu trên que thăm, mức dầu này phải nằm ở mức tối thiểu được thể hiện trên que thăm.
3. Rút que thăm dầu trên các-te, lau sạch que thăm sau đó cắm vào các-te và rútra quan sát vệt dầu trên que thăm, mức dầu phải nằm trong khoảng vạch mức tối thiểu và tối đa được thể h
15Câu 284. Hãy nêu công dụng hệ thống phanh của xe ô tô?
1. Dùng để giảm tốc độ, dừng chuyển động của xe ô tô và giữ cho xe ô tô đứngyên trên dốc.
2. Dùng để thay đổi hướng chuyển động hoặc giữ cho xe ô tô chuyển động ổn định theo hướng xác định.
3. Dùng để truyền hoặc ngắt truyền động từ động cơ đến bánh xe chủ động của xe ô tô.
16Câu 308. Biển nào cho phép xe ô tô con được vượt?
1. Biển 1 và biển 2.
2. Biển 2.
3. Biển 1 và biển 3.
4. Biển 2 và biển 3.
17Câu 328. Gặp biển nào người lái xe không được đỗ xe vào ngày lẻ?
1. Biển 1 và biển 2.
2. Biển 2.
3. Biển 2 và biển 3.
4. Biển 3.
18Câu 348. Chiều dài đoạn đường 500 m từ nơi đặt biển này, người lái xe có được phép bấm còi không?
1. Được phép.
2. Không được phép.
19Câu 368. Biển nào chỉ đường dành cho người đi bộ, các loại xe không được đi vào khi gặp biển này?
1. Biển 1.
2. Biển 1 và biển 3.
3. Biển 3.
4. Cả ba biển.
20
Câu 388. Biển nào báo hiệu "Giao nhau với đường không ưu tiên"?
1. Biển 1.
2. Biển 2.
3. Biển 3.
21Câu 408. Biển nào sau đây báo trước gần tới đoạn đường đang tiến hành thi công sửa chữa?
1. Biển 1.
2. Biển 2.
3. Biển 3.
4. Không biển nào.
22Câu 428. Biển nào báo hiệu "Đường dành cho xe ô tô"?
1. Biển 1.
2. Biển 2.
23Câu 448. Biển nào báo hiệu "Rẽ ra đường có làn đường dành cho ô tô khách"?
1. Biển 1.
2. Biển 2.
3. Biển 3.
24Câu 468. Ý nghĩa các biểu tượng ghi trên biển chỉ dẫn là như thế nào?
1. Xăng dầu, ăn uống, thông tin, sửa chữa xe.
2. Xăng dầu, ăn uống, nhà nghỉ, sửa chữa xe.
3. Xăng dầu, ăn uống, cấp cứu, sửa chữa xe.
25Câu 483. Vạch dưới đây có tác dụng như thế nào?
1. Để xác định làn đường.
2. Báo hiệu người lái xe chỉ được phép đi thẳng.
3. Dùng để xác định khoảng cách giữa các phương tiện trên đường.
26Câu 490. Theo hướng mũi tên, thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?
1. Xe tải, xe con, xe mô tô.
2. Xe con, xe tải, xe mô tô.
3. Xe mô tô, xe con, xe tải.
4. Xe con, xe mô tô, xe tải.
27Câu 510. Xe tải kéo xe mô tô ba bánh như hình này có đúng quy tắc giao thông không?
1. Đúng.
2. Không đúng.
28Câu 531. Xe nào vượt đúng quy tắc giao thông?
1. Xe tải.
2. Cả hai xe.
3. Xe con.
29Câu 549. Xe nào đi trước là đúng quy tắc giao thông?
1. Xe của bạn.
2. Xe tải.
30Câu 570. Xe của bạn được đi theo hướng nào trong trường hợp này?